Một số loại thức ăn dinh dưỡng cho thỏ (Phần 1)

Cung cấp dinh dưỡng cho thỏ từ rau cỏ

Thỏ có thể ăn nhiều loại cỏ trong điều kiện ĐBSCL các loại rau cỏ có thể cho con thỏ ăn như rau lang, rau muống, rau trai (Commelina palidusa), lục bình (Eichhornia crassipes), bìm bìm (Operculina turpethum), địa cúc (Wedelia spp), v.v.., cũng như các loại cỏ như cỏ lông tây (Brachiaria mutica), cỏ lá tre (Paspalum conpressum), cỏ mồm (Hymenache acutigluma), cỏ chỉ (Cynodon dactylon), cỏ sả (Panicum maximum), cỏ ống (Panicum repens), cỏ voi (Penisetum purpureum), v.v.. Chú ý là nên cắt cỏ trước khi ra hoa vì cỏ đã ra hoa thì chất lượng giảm đi do dẩn xuất không đạm giảm trong lúc hàm lượng xơ cũng như các chất khó tiêu hoá tăng lên như lignin, cutin, silic, v.v. Cần thiết hết sức chú ý đối với:

  • Cỏ hư thối
  • Cỏ ướt nên phải để dàn mỏng ra cho khô, không nên chất thành đống. Điều này có thể tạo điều kiện cho 1 số vi khuẩn lên men

Số lượng cỏ cho con thỏ ăn nhiều hay ít còn phụ thuộc vào khẩu phần dinh dưỡng của thỏ có cho ăn thêm thức ăn tinh hay không, thông thường con thỏ cái ăn khoảng 1,0 – 1,5 kg/ngày.

Các loại họ đậu, phụ phẩm trồng trọt dinh dưỡng cho thỏ

Một số các loại cỏ họ đậu như stylo, clover, bình linh (Leuceana lecocephala), so đủa (Sesbania grandiflora), điên điển (Sesbania sesban), cỏ đậu lá nhỏ (Spophocarpus scandén), cỏ đậu lá lớn (Macanapruriens), đậu Bông biếc (Centrosema pubescens) v.v… Các loại cỏ khô, lá đậu khô cũng như các phụ phẩm ở chợ như lá cải, xu hào, rau má, củ cải, cà rốt, vỏ trái cây cũng có thể cho con thỏ ăn, ngay cả các loại rau có mùi thơm như sả, tía tô, rau húng con thỏ cũng ăn được.

Bảng 1. Thành phần dưỡng chất (%DM) của 1 số loại thức ăn dùng trong chăn nuôi thỏ ở ĐBSCL

THỨC ĂN DM OM CP CF EE NFE NDF Ash

  • Rau cỏ tự nhiên

Cỏ lông tây 18,5 89,9 9,5 25,7 3,7 50,9 67,1 10,2

Cỏ mồm 15,0 89,5 11,8 30,9 5,1 41,7 68,0 10,5

Cỏ mần trầu 22,5 92,0 13,6 27,7 4,5 46,2 67,3 8,0

Rau muống 9,25 87,8 20,2 15,6 4,5 47,5 36,3 12,2

Địa cúc 10,4 83,9 12,7 15,5 8,9 46,8 38,2 16,1

Bìm bìm 11,9 87,9 15,5 21,2 6,5 44,7 38,8 12,1

Rau dừa 10,0 90,2 15,4 12,3 5,4 57,1 36,1 9,8

Rau trai 9,8 84,9 16,6 18,8 5,5 44,0 45,3 15,1

Lá dâu tằm 26,9 83,5 24,4 14,5 6,9 37,7 31,1 16,5

Cây chó đẻ 20,2 92,4 11,9 24,9 8,7 46,9 42,3 7,6

Cây nổ 19,8 78,9 15,1 18,2 3,6 42,0 45,9 21,1

Cỏ sữa 21,9 90,2 11,9 20,8 9,1 48,4 39,2 9,8

Rau dền 12,9 82,2 24,8 26,5 3,0 27,9 42,1 17,8

Rau dệu 18,5 84,8 13,4 16,2 3,8 51,4 45,4 15,2

Lục bình 8,1 86,2 13,7 20,1 3,9 48,5 59,2 13,8

  • Trichantera gigantica Rau cỏ trồng

15,1 86,4 23,9 13,9 7,7 40,9 34,2 13,6

Lá dâm bụt 17,7 87,5 18,5 14,9 6,9 47,2 35,7 12,5

Dâm bụt 20,5 88,1 17,2 22,8 6,2 41,9 36,8 11,9

Cỏ voi 26,0 87,5 9,8 27,4 5,2 45,1 59,6 12,5

Cỏ sả 18,3 89,2 10,2 31,2 2,7 45,1 69,3 10,8

Cỏ Ruzi 19,6 89,7 9,9 29,5 4,1 46,2 67,5 10,3

 

  • Paspalum atratum Cỏ họ đậu

20,1 92,4 9,5 32,8 3,8 46,3 69,5 7,6

Đậu lá nhỏ 15,7 89,1 19,3 24,1 7,0 38,7 49,1 10,9

Đậu lá lớn 17,8 88,1 20,9 27,6 7,1 32,5 48,5 11,9

Đậu Macro

  • Phế phẩm trồng trọt

17,8 90,7 15,7 21,9 6,2 46,9 47,8 9,3

Rau lang 9,1 86,2 19,7 15,0 9,4 42,1 32,1 13,8

Lá bông cải 8,8 82,1 17,0 13,4 6,1 45,6 24,3 17,9

Lá bắp cải 7,6 84,5 14,8 15,3 5,3 49,1 21,6 15,5

Cải bắc thảo 6,9 85,9 16,1 14,9 5,4 49,5 23,8 14,1

Lá rau muống 10,9 86,9 28,9 11,3 8,3 38,4 25,9 13,1

Thức ăn bổ sung đạm và năng lượng cho thỏ

Lúa hạt 88,4 95,2 7,4 10,6 1,8 75,4 26,4 4,8

Tấm 84,2 97,8 9,2 1,1 2,4 85,1 3,4 2,2

Cám 87,9 89,9 12,3 7,4 11,3 58,9 26,7 10,1

Thức ăn hỗn hợp 89,8 80,0 19,6 4,6 5,9 45,9 29,1 20,0

Bã bia 19,8 95,9 24,5 16,3 10,5 44,6 21,7 4,1

Hạt đậu nành 92,5 92,8 45,1 10,1 18,1 19,5 32,3 7,2

Bã đậu Nành 10,5 96,3 16,6 17,2 10,0 52,5 47,6 3,7

Leave a Reply

Xem tài liệu dự án
Gửi yêu cầu tư vấn
Gửi yêu cầu tư vấn
FaceBook của CĐT