Một số loại thức ăn dinh dưỡng cho thỏ (Phần 2)

Một số loại thức ăn dinh dưỡng cho thỏ

Qua việc tìm hiểu về thành phần dưỡng chất của từng loại thức ăn ta thấy: hầu hết các loại thức ăn trên đều có thành phần dưỡng chất phù hợp dùng nuôi thỏ. về CP của các loại thức ăn xanh thô ngoài 1 số loại có CP cao như rau muống, lá dâu tằm, rau dền, Trichanteria gigantica, đậu lá nhỏ, đậu lá lớn, rau lang, lá rau muống sử dụng rất tốt khi cho con thỏ ăn mà lượng xơ cũng phù hợp với thỏ; cỏ mồm, cỏ mần trầu, cỏ voi, cỏ sả, cỏ Ruzi, cỏ Paspalum atratum có hàm lượng NDF, CF cao cũng như CP ở mức thấp nên chú ý về tỷ lệ tiêu hóa với lượng dưỡng chất mà con thỏ sử dụng được trong khẩu phần.

Vì vậy nên hạn chế các loại cỏ này trong khẩu phần ở mức hợp lý để đảm bảo sự tận dụng thức ăn của thỏ. 1 vài loại thức ăn có DM thấp (lục bình, cải bách thảo, lá bắp cải, lá bông cải, rau lang, rau muống, rau trai) nên chú ý khi sử dụng nên kết hợp với loại thức ăn có DM cao hơn để cân đối sự tiếp thu dưỡng chất. Nhóm thức ăn bổ sung đạm cũng như năng lượng: nếu sử dụng dược nhóm thức ăn này khi nuôi con thỏ thì rất tốt cũng như tiện lợi. Lúa, tấm, cám, khoai củ bổ sung năng lượng rất tốt cho con thỏ khi khẩu phần thiếu năng lượng. Cám, thức ăn hỗn hợp, bã bia, bã đậu nành là những loại thức ăn có CP cao bổ sung vào khẩu phần sẽ tăng lượng CP lên khi cần thiết là tốt cũng như tiện lợi (Nguyen Van Thu cũng như Danh Mo, 2008)..

Bảng 10. Kết quả tiêu hoá vật chất hữu cơ ở in vitro (%OM) của 1 số thức ăn dùng trong chăn nuôi con thỏ bằng cách sử dụng dịch manh tràng thỏ

  • Tên thức ăn Thời gian ủ

0 h 24h 48h 96 h

Rau cỏ tự nhiên

Địa cúc 52,7 65,8 72,4 73,5

Bìm bìm 52,3 68,1 72,3 72,8

Rau trai 53,1 65,0 73,3 77,3

Cây chó đẻ 62,3 65,9 72,4 76,1

Rau dền 70,0 78,4 80,7 85,2

Lục bình 51,8 52,0 56,1 58,4

Cỏ lông tây 23,1 40,4 49,4 53,5

Cỏ mần trầu 29,2 45,6 50,6 57,5

  • Rau cỏ trồng

Lá dâm bụt 65,3 90,2 91,8 91,7

Dâm bụt 66,7 86,8 87,2 88,0

Cỏ sả 29,5 32,1 36,7 39,0

Cỏ Ruzi 31,4 38,4 42,1 43,8

Cỏ Paspalum atratum 29,0 34,1 37,6 41,8

  • Cỏ họ đậu

Đậu lá nhỏ 50,4 64,8 69,4 71,2

Đậu lá lớn 53,7 62,9 70,6 72,2

  • Phế phẩm trồng trọt

Rau lang 57,8 68,0 88,2 90,6

Lá rau muống 68,7 82,2 85,8 91,4

Lá bông cải 58,1 70,8 74,0 77,6

Lá bắp cải 50,9 71,1 89,0 91,0

Từ kết quả của bảng trên ta thấy

Nhóm thức ăn rau cỏ tự nhiên: các loại thức ăn đều có tỷ lệ tiêu hoá ở in vitro lớn hơn 50%. Đặc biệt rau dền có TLTH rất cao: 85,2%. Địa cúc 73,5%, bìm bìm 72,8%, rau trai 77,3%, cây chó đẻ 76,1%, là TLTH cao. Các thức ăn này con thỏ tiêu hoá rất tốt. Lục bình 58,4%, cỏ lông tây 53,5%, mần trầu 57,5% là TLTH khá tốt. Cúc cũng như bìm bìm tiêu hóa đến 48 giờ thì hết do lúc này dưỡng chất cần thiết đã được sử dụng hầu như hoàn toàn. Các thức ăn còn lại thì tiêu hóa đến 96 giờ lúc đầu tỷ lệ tiêu hóa nhanh càng về sau TLTH chậm lại do dưỡng chất cần thiết đã được sử dụng càng lúc càng giảm dần. Các cây cỏ tự nhiên đều có thể làm thức ăn cho thỏ, con thỏ tiêu hóa các loại thức ăn này khá tốt (lớn hơn 50%0M) đặc biệt là rau dền, địa cúc, bìm bìm, rau trai, cây chó đẻ.

Leave a Reply

Xem tài liệu dự án
Gửi yêu cầu tư vấn
Gửi yêu cầu tư vấn
FaceBook của CĐT